Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
sắp hết, sắp tàn
2.
lẻn ra ngoài
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Lan”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cánh cửa — Ngăn chặn. Cản trở. Làm cho ngăn cách ra — Muộn, trễ. Td: Dạ lan ( đêm về khuya ).
Bảng Tra Chữ Nôm
lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Lan vĩ viêm (sưng ruột thừa); Lan can (* rào tựa; * tuôn ào ào - cổ văn - Lệ lan can)
2.
Sắp tàn (cổ văn): Xuân ý lan san
3.
Muộn: Dạ lan
Etymology: lán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
làn gió
Nôm Foundation
màn cửa; hàng rào; ngăn cách; bị chặn lại, kết thúc; muộn
Từ ghép7
lan san•lan can•lan vĩ•lan can•dạ lan•dạ lan nhân tĩnh•canh lan