Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
kẽ hở, lỗ hổng
2.
chia rẽ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái khe cửa — Hở ra. Cách ngăn ra — Một âm là Gian. Xem Gian.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cơ hội: Thừa gián
2.
Mấy cụm từ: Gián đạo (đường ít người đi); Gián điệp (đặc công); Gián hoặc (thỉnh thoảng)
3.
Xem Gian (jian)
4.
Xem Dán*
5.
Quãng giữa: Gián bích (liền vách); Gián đoạn; Gián tiếp (liền mà có quãng giữa)
6.
Khác nhau: Hắc bạch tương gián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ gặm nhấm, cánh mỏng màu nâu.
Etymology: C1: 間 gián
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
Ngăn ra, phân chia (một căn nhà...)
7.
Thay đổi, thay thế
8.
Ngăn chặn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
Từ điển phổ thông
khoảng không gian
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
5.
(Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái khoảng. Chẳng hạn Không gian ( khoảng không ) — Một phần của căn nhà được ngăn ra. Ta cũng gọi là gian nhà — Một âm là Gián. Xem Gián.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Gián (jiàn)
2.
Từ giúp đếm: Tam gian ngoạ thất (ba buồng ngủ)
3.
Buồng: Lí gian (buồng bên trong)
4.
Ở giữa: Trung gian (giúp hoà giải); Nhân gian
5.
Quãng thời giờ: Vãn gian (về chiều)
Etymology: jiān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vải sợi pha nhiều màu.
2.
Một khoảnh, một vùng.
3.
Một ngăn (bởi vách hoặc hàng cột) trong nhà.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
khoảng cách, không gian; nơi, giữa.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nhân gian; trung gian
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giúp hai vật dính vào nhau: Viết vào giấy dán ngay lên cột
Etymology: Hv gián; diễn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dán giấy, keo dán; gỗ dán
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giãn ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Túp lều.
Etymology: C2: 間 gian
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
căn nhà; nhà có ba căn
Ví dụ
Bèn nhà tranh vài gian, bốn bề rặng trúc rặng cây sum bày.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 40b
Năm gian nhà cỏ thấp le te. Ngõ tối đêm khuya đóm lập lòe.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13b
Đánh tranh chụm nóc thảo đường. Một gian nước biếc mây vàng chia đôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 57a
“Thái nhung”: thúc thúc dệt làm sắc gian.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 21b
Từ ghép44
thời gian•gián đoạn•gián hoặc•nhân gian•li gián•gián bất dung phát•gián sắc•gián điệp•gián cách•trung gian•gián tiếp•vãn gian•nội gian•dương gian•thế gian•nhân gián địa ngục•dân gian•phản gián•thì gian•âm gian•không gian•điền gian•sàm gián•nội gián•thời gian ngắn•tang gian bộc thượng•dạ gian•cư gian•trần gian•chi gian