Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dài. Xa xôi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: » Chàng ruổi ngựa dặm trường mây phủ « — Lâu. Lâu dài. Đoạn trường tân thanh : » Bấm tay mười mấy năm trường « — Tốt đẹp. Hay giỏi. Td: Sở trường ( cái tốt đẹp hay giỏi ) — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Trường — Xem Trưởng, Trượng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Thân vô trường vật; Nhất vô trường vật (mình trần thân trụi)
2.
Địa danh: Trường An [Tây kinh nhà Đường nay là Tây an (Sian) ở tỉnh Thiểm tây]
3.
Xem Trưởng (zhang)
4.
Chiều dài: Toàn trường tam bách đa mễ (dài tất cả ba trăm mét)
5.
Sông dài nhất ở TH phát nguyên từ Thanh hải, qua Tứ Xuyên, Hồ Bắc, An huy, Giang tô (cửa chính gọi là Dương tử): Trường giang
6.
Dài: Vạn lí Trường thành
7.
Ưu điểm: Thủ nhân chi trường (học cái hay thiên hạ); Tha trường vu hội hoạ (y có tài vẽ)
8.
Lâu: Trường thọ; Trường cửu (mãi mãi); Dữ thế trường từ (bỏ thế gian mãi mãi: chết)
9.
Dư thừa (cổ văn): Biệt vô trường vật (không có vật dư)
Etymology: cháng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dài, xa, lâu.
Etymology: A1: 長 trường
Nôm Foundation
dài; chiều dài; xuất sắc; lãnh đạo
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trường kỳ; trường thành; trường thọ
Từ điển phổ thông
lâu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Trường.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Trường
Etymology: cháng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trễ tràng: trễ nãi, chậm chạp, buông xuôi.
2.
Chuỗi xâu những vật nhỏ kết thành dây hoặc vòng.
3.
Vạt áo, tà áo.
4.
Dã tràng: loài bọ sống ở bờ biển, thường vê cát ướt thành viên, để rồi sóng tràn lên xoá sạch.
Etymology: C2: 長 trường
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tràng (dài; lâu)
Từ điển phổ thông
1.
to, lớn
2.
đứng đầu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lớn. Nhiều tuổi. Td: Trưởng lão — Đứng đầu. Td: Trưởng nam — Lớn lên. Td: Trưởng thành — Xem Trường, Trượng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lớn tuổi hơn: Tỉ tha niên trưởng (lớn tuổi hơn hắn); Trưởng huynh (anh cả)
2.
Người đứng đầu: Khoa trưởng
3.
Đã lớn: Trưởng thành; Trưởng giả (người đã lớn; kẻ có của có thế); Trưởng lão phái (phái có giáo sĩ mà không có giáo chủ)
4.
Giúp lớn, giúp tăng: Trưởng kiến thức
5.
Bệnh thêm nặng: Trưởng nham (bị ung thư); Trưởng tú (bị sét)
6.
Xem Trường; Tràng (cháng)
Etymology: zhǎng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người đứng đầu trong một tổ chức hoặc một nhóm người nào đó.
Etymology: A1: 長 trưởng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Trường”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
6.
Một âm là trưởng. Lớn, người đã đến tuổi trưởng thành gọi là trưởng.
7.
Tuổi cao hơn, có tuổi hơn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều. Thừa thãi — Đo xem dài ngắn thế nào — Xem Trường, Trưởng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bị lắc trên mặt nước: Thuyền tròng trành
Etymology: (Hv trình)(trường; trành)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tròng trành
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nằm trườn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có trường độ lớn.
Etymology: B: 長 trường
Ví dụ
“Hồ tương”: bầu nước quảy chưng dặm trường.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 39b
Thư trai vắng vẻ cảnh ngày trường. Một cuốn nghĩa kinh, một triện hương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 42b
Đói xong tháng mới thấy lương. Nước xa buồm rách, đường trường chân đau.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 39a
Canh khuya thân gái dặm trường. Phần e đường sá, phần thương giãi dầu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 43a
Chí chát chày kình ôm lại đấm. Lầm rầm tràng hạt đếm cùng đeo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
Đì đẹt ngoài sân tràng pháo chuột. Xun xoăn trên vách bức tranh gà.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15a
Vợ sư sắm sửa cho sư. Áo đen tràng trắng, mũ lư tày giành. Để sư sướng kiếp bành banh (bình binh).
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 35b
Trễ tràng áo vải đai gai. Gậy trúc đồi mồi, quạt vả lua khua.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 93b
Từ ghép126
tràng hoa•trường an•trường phúng phá lãng•trường vật•trường dạ ẩm•trường khu•trường bí viễn ngự•trưởng nữ•trường lạc vị ương•trưởng lão•bộ trưởng•trường đồ•trường niên luỵ nguyệt•trường dạ•trường kỉ•trường thiên•trường khu trực nhập•trường mệnh•tràng nhạc trường thọ•trưởng giả•trường sanh bất lão•trưởng tức•trường xuân•trưởng tôn•trường hận•trường cửu•tràng hạt•trường dương•trường tam•trường trai