喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
镡
U+9561
17 nét
Hán
Bộ:
金
Phồn:
鐔
thiền
tầm
đàm
切
Nghĩa
thiền
Từ điển phổ thông
họ Thiền
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
鐔
tầm
Từ điển phổ thông
1.
một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn
2.
đốc kiếm (phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm)
đàm
Từ điển phổ thông
họ Đàm