Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vũ khí hình mũi tên
2.
Đoàn người đi đường có hộ tống: Bảo tiêu; Tiêu khách
Etymology: biāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鏢
Nôm Foundation
phi tiêu, giáo, mũi nhọn; hộ tống
Từ ghép1
bảo phiêu