喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
锹
U+9539
14 nét
Hán
Bộ:
金
Phồn:
鍬
thiêu
切
Nghĩa
thiêu
Từ điển phổ thông
1.
cái xẻng
2.
đào
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
鍬
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Xẻng, mai, thuổng:
鐵
鍬
Cái xẻng (bằng sắt);
煤
鍬
Xẻng xúc than;
他
挖
了
一
鍬
深
的
土
Nó móc sâu một thuổng đất.
2.
Như
鍬