Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bán: Tiêu hoá (bán hàng); Câu tiêu (liquidation); Sướng tiêu (bán chạy)
2.
Làm hao: Khai tiêu (tiền phải bỏ ra)
3.
Giá để mắc đồ: Tiêu tử; Toả tiêu (kim găm)
4.
Phá bỏ: Tiêu huỷ
5.
Nấu kim loại chảy lỏng: Tiêu huỷ (* nấu chảy; * huỷ tang chứng)
Etymology: xiāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 銷
Nôm Foundation
nấu chảy, hợp nhất; thị trường, bán
Từ ghép2
triệt tiêu•bao tiêu