Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiển (thép đúc; xem tiện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tiện (xi)
2.
Thép đúc: Tiển thiết
Etymology: xian
Nôm Foundation
cối xay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tiển (xian)
2.
Cưa: Tiện đao (cái cưa); Tiện công (* thợ cưa; * công việc cưa xẻ); Tiện sàng (máy cưa cỡ lớn)
Etymology: xi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 銑