喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
铢
U+94E2
11 nét
Hán
Bộ:
金
Phồn:
銖
thù
切
Nghĩa
thù
(4)
Từ điển phổ thông
thù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
銖
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Thù (đơn vị đo lường thời cổ Trung Quốc, bằng 1/24 lạng)
2.
Cùn, lụt, nhụt:
其
兵
戈
銖
而
無
刃
Giáo mác của họ cùn mà không có mũi nhọn (Hoài Nam tử)
3.
[Zhu] (Họ) Thù.
4.
Như
銖