Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cái hoả lò, bếp lò. Có khi viết là **lô** 爐.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lô (chất Rutherfordium)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất Rutherfordium(Rf)
Etymology: lú
Nôm Foundation
bếp lò, bếp, lò nung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lư hương (đồ tế làm bằng đồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao bôi bằng ô xy: Lư cam thạch (calamine)
2.
Lò đúc; lò nướng; lò sưởi: Lư tử; Bích lư; Lư táo (bếp khí đốt); Lánh khởi lư táo (làm lại từ đầu)
Etymology: lú
Từ ghép1
lô chuỷ