Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái liềm, lưỡi liềm
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cái liềm (để cắt cỏ, gặt lúa). § Cũng viết là 鎌.
Từ điển Thiều Chửu
Cái liềm. Có khi viết là 鎌.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái liềm. Như chữ Liêm 鎌. Cái hái, dùng để gặt lúa.
Bảng Tra Chữ Nôm
câu liêm
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái liềm.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lưỡi liềm
Nôm Foundation
lưỡi liềm
Bảng Tra Chữ Nôm
lẹm cằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lưỡi sắc hình bán nguyệt: Liềm gặt
2.
Hình cái liềm: Trăng lưỡi liềm
Etymology: Hv liêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 鎌:liềm
Etymology: A2: 鐮 liêm
Ví dụ
Từ ghép4
lưỡi liềm•câu liêm•bứt cỏ bằng liềm•phỉ liêm