喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
鏍
U+93CD
19 nét
Nôm
Bộ:
金
loa
切
Nghĩa
loa
(2)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Toác miệng, nở trớt.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ống loe miệng dùng để khuyếch trương âm lượng khi nói.
Etymology: F2: kim 釒⿰螺 → 累 loa
Ví dụ
loa
(1)
久
重
傳
旨
噲
鏍
御
𠾕
進
仕
新
科
𠄼
𠊛
Cửu trùng truyền chỉ gọi loa. Ngự đòi tiến sĩ tân khoa năm người.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 53a
鏍 (loa) | Nôm Na Việt