Nghĩa
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một thứ đồ dùng bằng kim loại.
Nôm Foundation
thuyền
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ xắn đất giống cái lưỡi cuốc, mà tra cán đứng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ giúp đào xúc: Vai vác xuổng cuốc
Etymology: (kim xương) (kim long)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cuốc xuổng (dụng cụ đào bới)