Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
phô, bày
2.
lát phẳng
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Nhà trạm.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bày ra ngoài cho người khác thấy. Tục ngữ ta có câu: » Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại « — Một âm khác là Phố. Xem Phố.
Bảng Tra Chữ Nôm
phô trương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giải thích điểm hiểu lầm: Phân phô
2.
Các (diễn tả số nhiều): Phô ông (tiếng cũ rồi)
3.
Trải rộng: Phô trác bố (trải khăn bàn); Phô cái (khăn trải giường); Phô sàng (dọn giường); Phô trương (khoe khoang)
4.
Lan rộng: Phô khai
5.
Lát (nền, lối đi…): Phô bình đạo lộ
6.
Xem Phố (pù)
7.
Bày tỏ ra: Tốt thì phô ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bày ra, sắp xếp; cửa hàng, tiệm; chỗ ngủ, giường
Từ điển phổ thông
1.
cửa hàng buôn bán
2.
giường, phản
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiệm bán hàng — Nhà trạm ở dọc đường — Ta còn hiểu là con đường hai bên có tiệm buôn bán, hoặc hiểu là nhà ở, tại thành thị.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm phản để nằm
2.
Tiệm buôn: Phố diện (mặt trước cửa tiệm)
3.
Xem Phô (pu)
Etymology: pù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 庯:phố
Etymology: C2: 鋪 phô
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phố xá
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
búa đanh; búa rìu
Bảng Tra Chữ Nôm
pho sách, pho tượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quán từ giúp đếm: Ba pho sách; Một pho tượng
Etymology: (Hv phó; phó)(phố; phố; phẫu phủ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 甫:pho
Etymology: C2: 鋪 phô
Ví dụ
Mảng Bụt thửa thốt, ai ai phát nguyện rằng: Phô mỗ giáp [lũ chúng tôi] đợi thuở vị lai, thà nát thân này cho bằng vi trần [hạt bụi].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 31a
Xét thân tâm, rèn tính thức. Há rằng mong quả báo phô khoe.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23a
Rông lòng xông xáo, phô nghề bằng cũ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 25b
Của nhà còn để hai pho sách. Ơn chúa chẳng quên một bữa cơm.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 7b
Vậy thời sáu pho kinh tro nguội chưng ơn đấng thánh nhân hầu mất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 10a
Từ ghép15
phô bài•pho sách•phố phường•phô trương lãng phí•phô trần•Mua thuốc bắc ở phố nào?•pho tượng•phô mi mông nhãn•phô diễn•phô thiên cái địa•phố bảo•phô trương•phường phố•bình phô trực tự•sàng phố