Nghĩa
cuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vơ vét: Chỉ biết cuốc vào
2.
Nông cụ xới đất về phía người xới: Cái cuốc
3.
Xới đất bằng cuốc
Etymology: (Hv thủ cúc)(kim cúc; kim cục)
Nôm Foundation
(Hóa) curium
cục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cục (chất Cm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất Cm (Curium)
Etymology: jú
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cái cuốc