Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rủng rỉnh: rung rinh, đung đưa.
Etymology: F2: kim 釒⿰呈 trình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buộc bằng xích: Xiềng chân xiềng tay phạm nhân
2.
Dây xích: Xiềng sắt
Etymology: Hv kim trình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xích sắt buộc chân người tù tội.
Etymology: F2: kim 釒⿰呈 trình
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xiềng xích
Nôm Foundation
mài sắc, đánh bóng
Ví dụ
Từ ghép2
xiềng xích•gông xiềng