Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái kéo
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái kéo.
2.
(Động) Cắt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái kéo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con dao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều khúc nối nhau: Giảo án; Giảo án thức đại khách xa (xe buýt nhiều khúc nối nhau)
2.
Cắt bằng kéo: Giảo thành lưỡng bán
3.
Châm lỗ qua giấy: Giảo đao (reamer); Giảo khổng (lỗ châm)
Etymology: jiǎo
Nôm Foundation
bản lề; kéo, kéo cắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gươm giáo, giáo mác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ để cắt chặt: Cán dao; Lưỡi dao; Dao cầu (có đầu gắn ốc để thái thuốc)
2.
Đầu bếp giỏi: Tay dao thớt
Etymology: (Hv đao)(kim đao; kim giao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vũ khí nhọn cán dài: Giáo mác
2.
Quay lộn đầu: Đũa giáo đầu đuôi
3.
Lật lọng: Giáo giở
4.
Quấy trộn: Giáo bột làm bánh
Etymology: (Hv giáo)(kim giáo, giảo, sóc)