Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái kìm
2.
giữ, kìm
3.
cùm chân
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một thứ hình cụ ngày xưa, dùng để kẹp cổ phạm nhân.
2.
(Danh) Một thứ hình phạt thời xưa, lấy đồ bằng sắt kẹp cổ, tay, chân tội nhân.
3.
(Danh) Cái kìm, cái giàm, cái kẹp. § Thông “kiềm” 箝.
4.
(Danh) Cái càng (động vật có đốt, như tôm, cua...).
5.
(Động) Cầm giữ, giam cấm.
6.
(Động) Dùng sắt kềm kẹp phạm nhân.
8.
(Tính) Xấu, ác.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái kiềm bằng sắt, dùng để kẹp đồ vật — Kiềm kẹp, trói buộc.
Bảng Tra Chữ Nôm
kèm cặp; kèm theo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gông cùm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kềm kẹp: Vũ vô kiềm toả năng lưu khách
2.
Càng cua: Kiềm trảo
Etymology: qián
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghìm chặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Món trang sức làm bằng những hột sáng đẹp xâu lại: Vòng hoa cườm
2.
Lông biếc quanh cổ chim: Bồ câu trổ cườm
Etymology: (Hv kiềm)(thạch cam; ngọc kiềm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giữ lại: Ghìm chặt
Etymology: Nôm kìm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiềm chế; kiềm thúc
Bảng Tra Chữ Nôm
cái kìm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Theo một bên: Đính kèm; Lính kèm tù; Ăn trầu kèm với cau thuốc; Thuê thày dậy kèm
Etymology: (Hv kiềm) (kiềm; kiêm) (thủ kiêm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đè ép: Kềm kẹp
2.
Cái kìm
3.
Thêm vào: Kềm cặp
4.
Cặp bằng kìm: Kềm hãm
Etymology: Hv kiềm
Nôm Foundation
kìm, kẹp, kìm tôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cườm tay, hạt cườm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ phạm nhân bằng cùm: Hãy cùm nó lại!
2.
Gỗ ghìm chân phạm nhân: Cờ bạc là bác thằng bần, Ruộng nương bán hết xỏ chân vào cùm
Etymology: Hv cam; kiềm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiềm kẹp (đè ép)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ để kẹp: Kìm (kềm) nhổ đinh
2.
Áp bức: Kìm kẹp
3.
Ghìm lại: Kìm ngựa
Etymology: Hv kiềm
Từ ghép8
kiềm chế•kiềm toả•kìm kẹp•kìm cộng lực kềm•kiềm thúc•kiềm mã hàm mai•giáp kiềm•tay càng của kìm cộng lực