Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái chuông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chuông nhỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
linh (cái chuông): môn linh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trống nhỏ chơi trong giàn nhạc: Linh cổ
2.
Có hình chuông: Linh lan (lily of the valley); Linh á (chuông câm: quả tạ: dumbbell)
3.
Bó: Miên linh (kiện bông: cotton boll)
4.
Cái chuông: Môn linh (chuông gọi cửa); Linh đang hoặc đương (chuông nhỏ)
Etymology: líng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chuông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng nặng nề: Lệnh khệnh
2.
Các vật như chuông khánh... giúp lên hiệu: Tiếng như lệnh vỡ; Lệnh ông không bằng cồng bà; Pháo lệnh (pháo nổ to làm hiệu)
Etymology: (Hv lệnh)(kim lệnh)
Từ ghép9
linh lan•leng keng•leng beng•đinh linh•giải linh hoàn tu hệ linh nhân•phong linh•đinh linh•kim linh tử•yểm nhĩ đạo linh