Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Thường dùng như chữ 缺.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đâm vào. Dùng vật bén nhọn mà đâm.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 缺:khuyết
Etymology: A1: 鈌 khuyết
Nôm Foundation
đâm, chọc; lấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dùi thủng: Trộm khoét ngạch
2.
Từ đệm sau Láo*
3.
Vơ vét (tiền): Đục khoét dân
Etymology: (Hv quyết) (kim ½ khuyết) (quyết đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 抉:khoét
Etymology: A2: 鈌 khuyết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoét một lỗ, đục khoét
Ví dụ
Bui có một lòng trung lẫn hiếu. Mài chăng khuyết, nhuộm chăng đen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25b
Từ ghép2
khoét lỗ•đục khoét