喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
釱 (đại, đệ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
釱
U+91F1
11 nét
Hán
Bộ:
金
Giản:
𰽘
đại
đệ
切
Nghĩa
đại
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái còng bằng sắt để khoá chân kẻ có tội. Cùm sắt. Cũng đọc Đệ.
đệ
(3)
Từ điển phổ thông
1.
một loại hình cụ như cái cùm chân
2.
mang cùm chân
3.
chốt trục xe
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cùm sắt để khoá chân kẻ tội — Như Đệ
軑
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(Tên gọi cũ của)
釔
[yê]
2.
(văn) Một loại hình cụ như cái cùm chân
3.
Mang cùm chân
4.
Chốt trục xe.