Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái kim
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Kim khâu. § Tục dùng như “châm” 鍼.
3.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc. (2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.
5.
(Động) Đâm, chích (bằng mũi nhọn).
6.
(Động) Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ châm 鍼.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái kim khâu quần áo — Cái gai của cây cối.
Bảng Tra Chữ Nôm
chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kim để may hoặc chích: Châm nhãn; Đả châm (chích); Châm cứu (chữa bằng kim và ngải)
2.
Chọc thủng bằng kim: Lỗ châm kim
3.
Có hình cái kim: Tùng châm (lá thông)
4.
Mũi khâu, chích: Thương khẩu phùng liễu tam châm (vết thương đòi khâu ba mũi)
5.
Trêu: Châm chọc
6.
Dùng mồi lửa để đốt: Châm điếu thuốc lá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đâm, chích.
Etymology: A1: 針 châm
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cham chảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem Châm
Etymology: zhēn
Nôm Foundation
kim; ghim; đinh; châm cứu
Bảng Tra Chữ Nôm
ăn chảm bảm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cứ một bề, chỉ một bề.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dầm chân vào nước: Đừng chăm nước
2.
Săn sóc: Chăm nom
3.
Xem kĩ: Chăm chăm
Etymology: (Hv chiêm)(triêm; trâm; tâm trâm) (tâm châm; mục châm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lăm chăm: vẻ hối hả, sẵn sàng.
2.
Như 占:chăm
3.
Chăm chút: trông nom, săn sóc, nâng niu.
4.
Chăm chắm: vẻ trang nghiêm, vững chãi.
Etymology: C2: 針 châm
Bảng Tra Chữ Nôm
dap găm
Bảng Tra Chữ Nôm
kim chỉ
Đại Nam Quấc âm tự vị
Châm vào cùng để vậy; ghim vào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cài bằng kim, bằng dao…: Găm các giấy bạc trăm vào với nhau
2.
Kim có khoá để cài: Kim găm
3.
Dao vắn: Dao găm
Etymology: Hv kim; trâm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ bằng sắt, đánh tròn mà nhọn, có thể mà may.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
châm cứu; châm kim
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy que ở mặt đồng hồ chỉ giờ phút giây
2.
Mũi để chích, khâu: Kim chỉ vá may; Phận cải duyên kim (hạt cải gần hổ phách, kim gần nam châm: hút nhau)
3.
(Ngựa) lông trắng pha đen: Ngựa kim
Etymology: Hv trâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Que nhỏ bằng kim loại, mũi nhọn, đuôi có lỗ xâu chỉ để khâu vá.
Etymology: B: 針 châm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
châm chích, châm cứu, châm kim
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chum chúm: nhô lên và hơi tròn, khum khum.
Etymology: C2: 針 châm
Từ điển Hồ Lê
(Chưa có giải nghĩa)
Ví dụ
Có khi xem gặt xem cày. Lòng chăm điền dã một ngày mấy tao [lần].
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 28a
Muốn chóng phải chăm mài bút sắt. Cho mau chớ chậm đổ hòn chì.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 21a
Thần hôn chăm chút lễ thường. Dưỡng thân thay tấm lòng nàng ngày xưa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 59b
Trẻ gầy, già có béo chi. Trẻ thơ chăm chút, già suy hững hờ.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 8a
Người thức lầu hồng còn bịn rịn. Ngựa quen đường tía đã lăm chăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Tiếc nhỉ, cửi kim duyên chếch mếch. Thương thay, bèo bọt phận lao đao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 72a
Thời chưng tìm duyên kim chỉ chửa lấy làm muộn vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 73a
Biếng cầm kim, biếng đưa thoi. Oanh đôi thẹn dệt, bướm đôi ngại thùa.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17b
Vì ai rụng cải rơi kim. Để con bèo nổi mây chìm vì ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17a
Từ ghép43
châm trầm thuỷ để•châm tuyến•mò kim đáy bể•châm pháp•châm ngôn•châm cứu•châm phong•châm khoa•châm giới tương đầu•châm biếm•châm ngải•châm biêm•châm phong tướng đối•châm biếm•kim găm•châm tiêm đối mạch mang•châm chiên•châm lộ•phương châm•châm bất nhập khổng•châm đối•kim chỉ•nhất châm kiến huyết•chấp châm•phi châm tẩu tuyến•châm kim•nam châm•xuyên châm dẫn tuyến•dệt kim•biệt châm