喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
醵 (cự) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
醵
U+91B5
20 nét
Hán
Bộ:
酉
cự
切
Nghĩa
cự
(5)
Từ điển phổ thông
quyên góp làm tiệc tiễn
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Góp tiền uống rượu.
◇
Liêu trai chí dị
聊
齋
志
異
: “Chúng đương cự tác diên”
眾
當
醵
作
筵
(Lục phán
陸
判
) Bọn chúng tôi góp tiền mời tiệc.
2.
(Động) Gom góp, hùm.
◎
Như: “cự kim vi thọ”
醵
金
爲
壽
góp tiền làm lễ thọ.
Từ điển Thiều Chửu
Góp tiền làm tiệc tiễn. Vì thế nên thu nhận tiền quà của mọi người cũng gọi là cự. Như cự kim vi thọ
醵
金
爲
壽
góp tiền làm lễ thọ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tụ họp uống rượu — Góp tiền với nhau.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Góp tiền để làm tiệc tiễn đưa. (Ngr) Góp, gom, hùn:
醵
金
爲
醱
Góp tiền làm lễ mừng thọ.