Nghĩa
Từ điển phổ thông
giấm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giấm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dấm ăn, thứ nước chua để ăn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ê tiên (cái cân ngày xưa)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Giấm.
Nomfoundation
giấm; dưa chua; axit
Không có kết nối internet.
No internet connection.