Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chữa bệnh
2.
thầy thuốc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thầy thuốc. ◎Như: “y sanh” 醫生 bác sĩ (y khoa). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Sử Tiến phụ thân, Thái Công, nhiễm bệnh hoạn chứng, sổ nhật bất khởi. Sử Tiến sử nhân viễn cận thỉnh y sĩ khán trị, bất năng thuyên khả” 史進父親, 太公, 染病患證, 數日不起. 史進使人遠近請醫士看治, 不能痊可 (Đệ nhị hồi) Thân phụ Sử Tiến, (cụ) Thái Công, mắc bệnh mấy ngày không dậy. Sử Tiến sai người mời các thầy thuốc gần xa chữa trị, nhưng không khỏi.
3.
(Động) Ủ xôi làm rượu nếp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chữa bệnh — Người chữa bệnh. Thầy thuốc — Một âm là Ỷ. Xem Ỷ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghề trị bệnh: Y khoa; Hành y
2.
Bác sĩ chữa bệnh: Quân y; Y sư; Ngoại liệu y sinh (bác sĩ giải phẫu)
3.
Chữa người ốm: Y bệnh; Y hảo; Y viện (nhà thương)
Etymology: yī
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
y học, y trị
Nôm Foundation
chữa bệnh; bác sĩ, y tế
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ cháo lòng để cúng thời xưa — Một âm là Y. Xem Y.
Từ ghép35
y chính•y sĩ•y học•y thuật•y tế bộ•y chi hảo trị bất bệnh dĩ vị công•y khoa đại học•y cụ•y dược•y viện•y khoa•y sinh•y quốc•y phó•y bệnh•y tá•y án•y phương•y sư•y tế•nha y•dung y•quân y•nho y•thú y•thái y•ngự y•lương y•phó ngự y•vô quốc giới y sinh tổ chức