Nghĩa
thuyên
Từ điển phổ thông
aldehyde (hoá học)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuyên (hoá chất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoá chất aldehyde: Thuyên toan
Etymology: quán
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Anđehyt (Aldehyde).
Nôm Foundation
aldehyde
triết
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rượu hư, đã đổi mùi vị.