Nghĩa
thù
Từ điển phổ thông
1.
mời rượu
2.
đền đáp lại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chủ rót rượu mời khách. Mời rượu. Đoạn trường tân thanh : » Vợ chồng chén tạc chén thù « — Tưởng thưởng — Đền đáp. Báo đáp.
Bảng Tra Chữ Nôm
thò ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thưởng tiền: Thù lao
2.
Thành: Tráng chí vị thù (chí lớn chưa thoả)
3.
Nâng chén rượu mà chúc: Thù tạc (cổ văn)
Etymology: chóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nâng chén mời đáp lại.
Etymology: A1: 酬 thù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nướng; thưởng, đền bù
thò
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thù lao
Ví dụ
Từ ghép13
thù tiếp•thù đối•thù kim•thù tạc•thù lao•thù xướng•ứng thù•khuyến thù•báo thù•xướng thù•canh thù•báo thù•thiên đạo thù cần