Nghĩa
Từ điển phổ thông
Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai chi.
2.
Giờ dậu, từ 5 đến 7 giờ chiều.
3.
Gà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ 10 trong Thập nhị chi — Tên giờ, tức giờ Dậu, vào khoảng từ 17 tới 19 giờ ngày nay — Chỉ con gà. Trong Thập nhị thuộc thì gà thuộc về Dậu — Họ người — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa — Còn dùng như chữ Tửu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giấu giếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đứng thứ mười trong số 12 Chi để gọi năm “con gà”
2.
Thời gian từ 5 tới 7 giờ chiều
Etymology: yǒu
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
củ dáu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giờ Dậu, tuổi Dậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối chấm từ, chấm câu: Dấu sắc; Dấu hỏi
2.
Mũ lính ngày xưa: Đầu đội nón dấu, vai mang súng dài
3.
Vết tích: Dấu tay
Etymology: (Hv dậu)(túc dậu; đậu; đấu)(túc đẩu; tích)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vết tích lưu lại.
2.
Yêu quý, thương mến.
Etymology: C1: 酉 dậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rào giậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Dấu*
2.
Che đậy: Giấu đầu hở đuôi; Giấu giếm
Etymology: (Hv dậu; xấu* )(thủ dậu; túc dậu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 丑:giấu
Etymology: C2: 酉 dậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bờ rào bằng cây hoặc có cây bám vào: Giậu xương rồng; Giậu mùng tơi; Lim chìm đem làm cọc giậu
Etymology: (Hv dậu)(thảo dậu; mộc dậu)(trúc dậu; trúc triệu)(trúc trạo)
Nôm Foundation
nhánh địa thứ 10; bình rượu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cho dù, dù rằng.
2.
Tha hồ, mặc sức.
Etymology: C2: 酉 dậu
Ví dụ
Mới cùng họ hàng lòng vui dấu.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20a
Yêu yêu dấu dấu đàn ai gẩy. Tính tính tình tình tính tính tinh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 6b
Đòi nơi phong cảnh vui thay bấy. Dẫu bậc công hầu bạn được nao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Từ ghép2
giờ Dậu•Ất Dậu