Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chàng trai
2.
một chức quan
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Gọi phụ nữ cũng dùng chữ “lang”. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ” 太原王生, 早行, 遇一女郎, 抱襆獨奔, 甚艱於步 (Họa bì 畫皮) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.
5.
(Danh) Tiếng xưng hô của đầy tớ đối với chủ.
6.
(Danh) Họ “Lang”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất thời Xuân Thu, nay là địa phận tỉnh Sơn Đông — Tên một chức quan — Tiếng gọi người trai trẻ, có nghĩa như Chàng. Td: Kim lang ( chàng họ Kim ). Đoạn trường tân thanh có câu: » Ôi Kim lang, hỡi Kim lang. Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây « — Tiếng vợ gọi chồng. Xem Lang quân 郎君— tiếng người đày tớ gọi chủ.
Bảng Tra Chữ Nôm
loang ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật giống đực (tiếng bình dân): Lang miêu (mèo đực)
2.
Mấy cụm từ: Lang đang (xiềng; có khi thêm bộ kim); Nghiêu khởi nhị lang thoái (ngồi xổm; ngồi xếp bằng)
3.
Tù trưởng ở miền thượng: Quan lang
4.
Đông y: Thày lang
5.
Đi không mục đích Lang thang; Lang bang
6.
Hoang: Ngủ lang
7.
(Mụn) loét: Lở lang
8.
Đốm bạc màu ở da, hoặc ở bộ lông: Lang ben; Lang đuôi thì bán, lang trán thì nuôi (xem tướng trâu)
9.
Dây bò lan cho củ: Khoai lang (ipomoea batatas)
10.
Thứ tự: Lớp lang
11.
Chức quan đời xưa: Thị lang
12.
Tiếng vợ gọi chồng: Lang quân
13.
Từ đi với mấy tên đàn ông: Lệnh lang (con trai của ngài); Tân lang (chàng rể); Hoá lang (anh bán hàng rong)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Người chồng, chàng rể.
2.
Quan lang: ông chồng.
3.
Lênh lang (như lênh láng): vẻ nước tràn đầy, mênh mang.
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
[Láng] (Họ) Lang. Xem 郎 [làng].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quan lang; lang quân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
loen loẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có đốm dơ: Loang lổ; Vết dầu loang trên mặt nước
2.
Ánh sáng lấp lánh: Loang loáng
3.
Phóng đãng: Loang toàng
Etymology: lang; luyên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loang rộng: Vết dầu loen rộng; Mụn loen to
2.
Nói dối trơn: Loen loẻn
Etymology: Hv lang
Bảng Tra Chữ Nôm
lảng tránh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Loen loẻn
Etymology: Hv lang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lảng xẹt (dở không ngờ)
2.
Đi ra lối khác: Lảng xa; Lảng trí; Đánh trống lảng
3.
Mê: Lảng chơi
4.
Đi luẩn quẩn: Lảng vảng
5.
Nghe không rõ: Lảng (lãng) tai
6.
Xem Lãng nhách
Etymology: (Hv lang)(lãng; túc lãng; lãng)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lẳng lơ; lẳng lặng
Bảng Tra Chữ Nôm
sang ngang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dáng phú quý: Thấy người sang, bắt quàng làm họ; Nhà sang cửa rộng
2.
Từ đệm sau Sửa* (cải biến cho đẹp hơn): Sửa sang nhà cửa; Sửa sang tính nết
Etymology: Hv lang; cự lang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sửa sang: chấn chỉnh, sắp xếp lại cho đàng hoàng hơn.
2.
Cây sa la, vốn ở xứ Lưu Cầu.
3.
Cao quý, vinh hiển, có quyền thế.
4.
Di chuyển từ điểm này tới điểm khác, về không gian hoặc thời gian.
Etymology: C1: 郎 lang
Nôm Foundation
quân tử, thanh niên; chồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lỡ làng: dở dang, lỡ dở.
Etymology: C2: 郎 lang
Ví dụ
Chàng lang [trỏ Bát Lang: con trai Lý Phật Tử] từ ấy sớm khuya. Đã no Lý các lại về Việt lâu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 43a
Chồng tớ quan hệ chi ngươi. Vô cớ nỡ hoài phụ đạo quan lang [trỏ Thi Sách, chồng Trưng Trắc].
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27b
Quân tử dặn lòng nghe chút nữa. Một mai có kẻ rước xuân sang.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55b
Đến sang năm giặc Chiêm ngây tới chịu trói, việc sư lữ mới cởi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 4b
Giàu sang quý vật kể nào xiết chi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 20a
Rỉ tai nhủ bảo dưới màn. Tước sang quyền cả, chớ toan lệ gì.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 75b
Thạch Sùng tắc lưỡi lắc đầu. Nhân sinh rất mực hoà giàu hoà sang.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6b
“Hoàng la”: yêu thay cây sang. Lá xanh quả đỏ thức càng tốt sao.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 63b
Thầy tự nhân nắng được mưa, lại sửa sang dọn dẹp đấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 19a
Cầm cân thiên hạ máy then. Sửa sang bờ cõi, giữ gìn quốc gia.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 97a
Từ ghép19
lang băm•tân lang•thầy lang•ngưu lang•Phan Rang•lớp lang•quan lang•lang quân•lệnh lang•văn lang•thị lang•nữ lang•tình lang•tinh lang•dạ lang tự đại•bạn lang•đàn lang•giang lang tài tận•diệu linh nữ lang