Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
bên, phía
2.
bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh
3.
biên giới
4.
giới hạn, chừng mực
5.
ở gần, bên cạnh
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Giới hạn, tận cùng. ◎Như: “khổ hải vô biên, hồi đầu thị ngạn” 苦海無邊, 回頭是岸 biển khổ không cùng, quay đầu là bờ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vô biên lạc diệp tiêu tiêu há, Bất tận Trường giang cổn cổn lai” 無邊落葉蕭蕭下, 不盡長江滾滾來 (Đăng cao 登高) Lá cây rụng ào ào dường như không bao giờ hết, Sông Trường giang cuộn chảy không ngừng.
6.
(Danh) Đầu mối.
10.
(Danh) Họ “Biên”.
11.
(Tính) Lệch, không ngay.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bờ nước — Bên cạnh, một vùng, một phương — Gần, liền với — Chỗ giáp ranh.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
lang ben (bệnh)
2.
bên trong; bên trên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giới hạn: Vô biên
2.
Định rõ vị trí: Tiền biên (phía trước); Lí biên (ở bên trong)
3.
Mép, bờ: Hồ biên; Kinh tế phá sản đích biên duyên (khó khỏi cảnh kinh tế đổ vỡ); Biên duyên khoa học (khoa tìm tòi những điểm chưa ai biết)
4.
Ranh giới: Biên thuỳ
5.
Cạnh, bên: Lưỡng biên (cả hai bên)
Etymology: biān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 边:biên
Etymology: A1: 邊 biên
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Đường viền
4.
Giới hạn
8.
Gần, gần bên
10.
[Bian] (Họ) Biên.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bễn cho
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh da đổi màu từng mảng: Lang ben
Etymology: (Hv biên) (nạch biên)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biên giới; vô biên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhóm: Mỗi bên bỏ ra một ngàn; Bên ấy: anh, bên này: tôi
2.
Phía: Bên mặt; Bên trái; Bên trên; Bên dưới; Bên trong; Bên ngoài
3.
Sát gần: Bên cạnh
Etymology: (Hv biên) (biên; biển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 边:bên
Etymology: A2: 邊 biên
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ở bển
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 边:ven
Etymology: A2: 邊 biên
Nôm Foundation
mép, rìa, bên, biên giới
Bảng Tra Chữ Nôm
ven sông
Ví dụ
Đạp áng mây, ôm bó củi. Ngồi bên suối, gác cần câu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b
Mõ vang cốc cốc bên kia bến. Chuông gióng cong cong mé nọ chiền.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 28b
Sè sè nắm đất bên đàng (đường). Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Từ ghép52
bên lương bên giáo•bên phải•biên công•biên phòng•biên viễn•biên giới•biên cương•biên tội•biên kiến•biên ấp•ven sông•biên thuỳ•biên hiểm•biên tái•bên trong•bên mé trái•biên duệ•ven biển•bên ngoài•bên rìa•biên hoà•biên thú•bên trên•bên cạnh•biên cảnh•biên lưu•biên bỉ•bên trái•biên bức•biên đình