Nghĩa
Từ điển phổ thông
mất, thất lạc
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Vứt bỏ.
7.
(Động) Bài tiết. ◎Như: “di niệu” 遺尿 đi tiểu, “di xí” 遺屎 đi đại tiện. ◇Sử Kí 史記: “Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ” 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.
9.
(Danh) Vật rơi, vật bỏ mất. ◎Như: “thập di” 拾遺 nhặt nhạnh vật bỏ sót, “bổ di” 補遺 bù chỗ thiếu sót. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thứ chi hựu bất năng thập di bộ khuyết, chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ” 次之又不能拾遺捕闕, 招賢進能, 顯巖穴之士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lại không biết nhặt cái bỏ sót bù chỗ thiếu, chiêu vời kẻ hiền tiến cử người tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn nơi hang núi.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Một âm là dị. Ðưa làm quà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mất đi. Thất lạc — Thừa ra — Để lại. Sót lại — Tặng biếu. Cho — Trong Bạch thoại có nghĩa là tiểu tiện — Một âm là Dị. Xem âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Di (yí)
2.
Tặng quà: Di chi thiên kim
3.
Còn âm là Gi*
4.
Đè cho nát: Di con kiến cho chết
5.
Xem Di (wèi)
6.
Són ra: Di tinh
7.
Chết để lại: Di hài; Di thể; Di cô (con mồ côi); Di phục tử (con ra đời sau khi cha chết); Di thất (shi) (cổ văn - đi ỉa); Bất di dư lực (sức bằng nào đã bỏ ra hết)
8.
Bỏ qua: Di vong (quên); Bổ di (sợ sót nên muốn nói thêm)
9.
Vật rơi: Lộ bất thập di (vật rơi bên đường không ai nhặt bỏ túi)
10.
Đánh mất: Di thất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lưu lại, nối giữ về sau.
Etymology: A1: 遺 di
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mất; đồ vật bị mất; bỏ sót
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
di thất (đánh mất), di vong (quên)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho, biếu, tặng. Ta quen đọc là Di — Một âm khác là Di.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lưu lại, truyền lại.
Etymology: A2: 遺 di
Ví dụ
Từ ghép63
di sương•di cảo•di phương•di châu•di giáo•di hành•di thần•di hài•di tượng•di tục•di dân•di tiếu•di hám•di xú•di sách•di huấn•di thư•di mặc•di nghiệp•di hại•di vong•di hoạ•di hoả•di ấm•di truyền•di lậu•di hương•di tệ•di phong•di hận