Nghĩa
Từ điển phổ thông
đưa, chuyển, giao
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thay đổi. Thay nhau. Luân phiên — Truyền đi. Đưa đi — Một âm là Đãi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trao sang: Đệ giao; Đệ tống tín kiện; Đệ giải phạm nhân; Đệ nhãn sắc (nháy mắt làm hiệu)
2.
Cho lên xuống dần: Đệ bổ (trống chỗ thì ai cao nhất sẽ điền vào); Đệ thăng (tăng chức thêm một cấp); Đệ giảm (bớt dần dần)
Etymology: dì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đệ trình
Nôm Foundation
trao, giao; thay thế; theo thứ tự, liên tiếp
Từ điển trích dẫn
4.
Một âm là “đái”. (Động) Xúm quanh, vây quanh.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thay đổi, lần lượt.
2.
Một âm là đái. Xúm quanh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vây quanh. Vòng quanh — Một âm khác là Đệ. Xem Đệ.
Từ ghép11
đệ thiện•đệ giao•đệ đại•đệ tiến•đệ tín•đệ trình•điều đệ•chuyển đệ•trình đệ•truyền đệ•ban thần đệ thiệt