Nghĩa
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Lầm lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điều cấm kị (taboo): Vi ngại
2.
Không vâng: Vi tâm (ngược lương tâm); Vi phạm; Vi pháp; Vi ước
3.
Xa cách: Cửu vi liễu (lâu không gặp lại)
Etymology: wéi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vi phạm
Nôm Foundation
không tuân theo, vi phạm, thách thức; tách biệt
Từ điển phổ thông
1.
không theo, không nghe, không tuân, làm trái
2.
xa nhau
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lìa ra. Rời ra — Làm ngược lại. Làm trái. Td: Vi phạm.
Từ ghép31
vi lễ•vi thiên nghịch lí•vi thiên hại lí•vi tâm•vi thất•vi cường lăng nhược•vi thì tuyệt tục•vi cường lăng nhược•vi ước•vi bạn•vi phạm•vi lệnh•vi ngôn•vi bội•vi cảnh•vi lợi phó danh•vi hoà•vi ngỗ•vi phản•vi pháp loạn kỷ•vi mệnh•vi li•vi pháp•vi nghịch•vi hiến•y vi•cửu vi•khuê vi•bật vi•sự dữ nguyện vi