Nghĩa
Từ điển phổ thông
xa cách
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xa xôi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
băng hà, thăng hà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lâu dài: Hà linh (cao tuổi)
2.
Xa: Hà nhĩ (xa gần); Hà tưu (chốn xa vắng); Thăng hà (vua lên cõi cao xa: chết – đừng nói “băng hà” vì băng là đổ “xuống”)
Etymology: xiá
Nôm Foundation
xa, xa xôi; già, thâm niên
Từ ghép11
hà tưởng•hà phúc•hà cử•hà nhĩ giai tri•hà nhĩ nhất thể•thăng hà•hà linh•băng hà•đăng hà•danh trì hà nhĩ•văn danh hà nhĩ