Nghĩa
Từ điển phổ thông
gặp gỡ
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Đối xử, tiếp đãi. ◎Như: “quốc sĩ ngộ ngã” 國士遇我 đãi ta vào hàng quốc sĩ. ◇Sử Kí 史記: “Hàn Tín viết: Hán Vương ngộ ngã thậm hậu, tái ngã dĩ kì xa, ý ngã dĩ kì y, tự ngã dĩ kì thực” 韓信曰: 漢王遇我甚厚, 載我以其車, 衣我以其衣, 食我以其食 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hàn Tín nói: Vua Hán đãi tôi rất hậu, lấy xe của mình để cho tôi đi, lấy áo của mình để cho tôi mặc, lấy cơm của mình để cho tôi ăn.
7.
(Danh) Họ “Ngộ”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Ðối địch, đương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gặp gỡ. Không hẹn mà gặp. Td: Hội ngộ — Hợp nhau — Đối xử. Td: Đãi ngộ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tình cờ: Cơ ngộ
2.
Lạ, đẹp: Ngộ nghĩnh
3.
Nếu như: Ngộ không gặp y thì sao?
4.
Gặp: Ngộ sát; Ngộ kiến; Duyên kì ngộ
5.
Tiếp khách: Ưu ngộ
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Yù] (Họ) Ngộ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ơn tri ngộ
Nôm Foundation
gặp, tình cờ gặp, chạm trán
Từ ghép27
đãi ngộ•ngộ nạn•ngộ hợp•ngộ biến•ngộ sự sanh phúng•cảnh ngộ•ngộ nhân bất thục•cảnh ngộ•tri ngộ chi ân•hội ngộ•tao ngộ•ân ngộ•hạnh ngộ•tuỳ ngộ nhi an•khả ngộ bất khả cầu•vị ngộ•cảnh ngộ kiểng•sủng ngộ•bất ngộ•kì ngộ•tạm ngộ•tế ngộ•tri ngộ•tương ngộ•tha hương ngộ cố tri•bích câu kì ngộ•hoài tài bất ngộ