Nghĩa
tiến
Từ điển phổ thông
đi lên, tiến lên
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Vào. ◎Như: “tiến môn” 進門 vào cửa, “nhàn nhân miễn tiến” 閒人免進 người vô sự xin đừng vào. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã” 今大開城門, 必有埋伏. 我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.
9.
(Danh) Họ “Tiến”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tiến lên. Trái lại với chữ thoái 退.
2.
Dắt dẫn lên.
5.
Tục gọi chỗ chia giới hạn nhà trong nhà ngoài là tiến.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước lên cao — Tới trước. Thành ngữ: Tiến thoái lưỡng nan — Tốt đẹp hơn lên — Trong Bạch thoại có nghĩa là đi vào — Dâng hiến — Cũng đọc Tấn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn uống: Cộng tiến mạn san (cùng ăn bữa chiều)
2.
(Hàng) đem vào nước: Tiến khẩu
3.
Còn âm là Tấn
4.
Lãnh nhận: Tiến khoản (tiền đi làm kiếm được: income)
5.
Bước vào: Thỉnh tiến (mời vào); Tiến đại học (lên đại học)
6.
Đi về phía trước: Bất tiến tắc thoái
Etymology: jìn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trình độ được nâng cao hơn.
2.
Dấn lên phía trước.
3.
Dâng nộp, dâng lên bề trên.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tiến tới
tấn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem âm Tiến 進.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một phần tuồng kịch: Đệ nhất tấn
2.
Xem thêm Tiến
Etymology: jìn
Nôm Foundation
tiến lên, đi vào
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn
Ví dụ
tiến
“Trạo vĩ”: mái chèo các bề. Đè chân đệm mái, chòi chòi tiến lên.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 28a
Hết kính hết thìn [gìn, giữ] bề tiến thoái. Mựa tham mựa dái nết anh hùng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43b
Sứ về tâu trước thiên đình. Gươm vàng, ngựa sắt, đề binh tiến vào.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 3b
Rằng: Ta xưa những ở Kinh. Chẳng hay con đã học hành tiến chưa.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 17b
Đan thanh ngàn trục tiến điện rồng. Vì nỗi thuyền quyên động cửu trùng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 64b
Khiến chị tiến làm gái hầu. Hôm mai chầu chực ra vào trong cung.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 91b
Từ ghép65
tiến sĩ•tiến hoá•tiến thối tự như•tiên tiến•tiến thối bất đắc•tiến thủ•tiến quân•tiến thảo•tiến trình•tiến triển•tiến quan•tiến thối lưỡng nan•tiến thối duy dục•tiến bộ•tấn tới•tiến hành•tiến kích•tiến thối vô lộ•tiến công•tiến thối vị nan•tiến ích•tiến dẫn•tiến hương•tiến thân•tiến khẩu•tấn công•tiến thối thất cứ•tiến cống•tiến nhập•tấn phong