Nghĩa
Từ điển phổ thông
đi khắp nơi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Vòng khắp. § Thông “chu” 周.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vòng quanh — Tuần lễ ( 7 ngày ) — Cũng dùng như chữ Chu 周.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lỗ châu mai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cẩn thận đầy đủ: Chiêu đãi bất chu
2.
Tuần lễ: Thượng chu (tuần qua); Chu báo (báo bảy ngày một số -khác với "Tuần báo" mười ngày một số)
3.
Vòng sóng (điện): Chu kì; Triệu chu
4.
Triều đại TH (thế kỉ 11- 256 trước CN)
5.
Khắp cả: Chu thân
6.
Còn âm là Châu
7.
Đi một vòng: Chu du
8.
Đường tròn: Viên chu (vòng tròn)
9.
Họ: Chu Trần (hai họ thường là thông gia)
Etymology: zhōu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chu du
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao quanh: Châu mai (tường bọc có hở kẽ để bắn súng hoả mai)
Etymology: chu; châu
Nôm Foundation
tuần; vòng, chu kỳ; kỷ niệm
Từ ghép7
chu báo•chu nhật•chu tuế•chu vi•chu niên•chu nhi phú thí•nhất chu