Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đệ trình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trao sang: Đệ giao; Đệ tống tín kiện; Đệ giải phạm nhân; Đệ nhãn sắc (nháy mắt làm hiệu)
2.
Cho lên xuống dần: Đệ bổ (trống chỗ thì ai cao nhất sẽ điền vào); Đệ thăng (tăng chức thêm một cấp); Đệ giảm (bớt dần dần)
Etymology: dì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 遞
Nôm Foundation
trao, giao; thay thế
Từ ghép1
điều đệ