Nghĩa
Từ điển phổ thông
xuyên qua
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi qua. Thông suốt. Biết rõ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Trên trướng gấm thấu hay chăng nhẽ « — Tới. Đến. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Trời thăm thẳm xa vời khôn thấu «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói rỉ tai: Thấu lậu; Thấu tiêu tức
2.
Xuyên qua: Thấu kính (chất để ánh sáng đi suốt qua); Bất thấu thuỷ (chất không để nước ngấm)
3.
Khắp cả, tới cùng: Thấu chi (tiêu quá số tiền gửi ngân hàng (overdraw); Thấu thị (perspective); Thấu triệt (hiểu cho hết lẽ); Đào thục thấu liễu (đào đã chín kĩ)
4.
Hiện lên: Kiểm thượng thấu xuất vi tiếu (trên mặt hiện lên nụ cười mỉm)
Etymology: tòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 偷:thấu
Etymology: A1: 透 thấu
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Nhảy
7.
(văn) Sợ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thấu kính, thẩm thấu
Nôm Foundation
thâm nhập, đi qua
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khiến tiếng nhạc vang lên.
Etymology: C2: 透 thấu
Ví dụ
Tuyết đem ý lạnh thấu rèm thưa. Gió đưa giá mỏng sa ao lạnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 45a
Tấm lòng đã thấu đến trời. Bán mình là hiếu, cứu người là nhân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 57b
Từ ghép10
thấu lộ•thẩm thấu•thấu hiểu•thấu kính•thấu đáo•thấu chi•thấu triệt•bán thấu minh•ao thấu kính•một hữu bất thấu phúng đích tường