喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
迕 (ngỗ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
迕
U+8FD5
7 nét
Hán
Bộ:
辵
ngỗ
切
Nghĩa
ngỗ
(6)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gặp. Hai bên, bên đi bên lại, mà vừa gặp nhau gọi là **ngỗ**. Vì thế nên sự gì kéo đến bề bộn mà họp cả vào một lúc gọi là **thác ngỗ**
錯
迕
.
2.
Ngang trái, ý kiến trái khác nhau gọi là **ngỗ**, như: **quai ngỗ**
乖
迕
ngang trái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngỗ nghịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gặp nhau
2.
Đối nghịch: Vi ngỗ
Etymology: wǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Gặp (đụng đầu) nhau (từ hai hướng đi nghịch lại):
相
迕
Gặp nhau.
Nôm Foundation
bướng bỉnh, ngang ngạnh