Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vận hành, vận động; vận dụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Vận động (* di chuyển; Trực tuyến vận động; * hoạt động thể thao; Vận động trường; * kéo lui kéo tới (như nhờ thế lực người khác) mà sắp đặt (tiếng cũ); Vận khí (* nhà võ dồn nhân lực vào một bộ phận * vận may hoặc rủi)
2.
Chuyên chở: Không vận (chở bằng máy bay)
3.
Di chuyển: Vận phí; Tại quĩ đạo thượng vận hành
4.
Ra sức: Vận dụng; Vận tư (dùng trí óc); Vận toán (tính toán); Tứ tắc vận toán (bốn phép gốc)
Etymology: yùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 運
Nôm Foundation
chạy; dạng giản lược của 運 vận may, tài vận; tàu, vận chuyển
Từ ghép4
bàn vận•hạnh vận•mệnh vận•áo vận hội