Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uỷ di (quanh co)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quanh co: Uỷ di
2.
Xem Dĩ (yi)
Etymology: yí
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 迤.
Nôm Foundation
gió; đi ra khỏi con đường thẳng
Từ điển phổ thông
thế đất quanh co
Từ điển trích dẫn
Một dạng của chữ “dĩ” 迤.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi xiên, đi nghiêng — Thế đất nghiêng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Về phía: Dĩ Tây
2.
Quanh co: Dĩ lí
Etymology: yí
Từ ghép2
giã gạo•cối giã