Nghĩa
Từ điển phổ thông
phân biệt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phân biệt rõ ràng — Xét rõ, không nghi ngờ gì nữa — Đầy đủ, soạn đủ — Tranh luận, cãi cọ — Các âm khác là Ban, Biếm, Biến, Phiến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bẹn háng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phân biệt: Biện biệt; Biện nhận (chấp nhận)
Etymology: biàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhận biết, phân biệt.
2.
Sắm sửa.
Etymology: A1: 辨 biện
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biện bạch
Từ điển trích dẫn
3.
Một âm là “biến”. (Phó) Khắp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thoát lui — Các âm khác là Ban, Biến, Biện, Phiến. Xem các âm này.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đùi non: Gãi bẹn
Etymology: (Hv nhục biện) (nhục bình; biện)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bện vào
Nôm Foundation
phân biệt, nhận diện
Ví dụ
Trường văn nằm ngả mấy thu dư. Uổng tốn công nhàn biện lỗ ngư.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 14b
Khách có đưa cho một nhúm (khóm) trà. Say nhè nào có biện mùi hoa.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 4a
Từ ghép18
biện chứng pháp•biện minh•biện vu•ban cáo•biện bạch•biện chánh•biện biệt•biện chương•biện chứng•biện bác•biếm ti•minh biện•phân biện•hoa biện•bất biện thúc mạch•minh biện thị phi•chân nguỵ mạc biện•thị phi mạc biện