喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
轰 (hoanh, oanh) | Nôm Na Việt
← Rechercher
轰
U+8F70
8 traits
Hán
Rad:
車
Trad:
轟
hoanh
oanh
切
Significations
hoanh
(2)
Từ điển phổ thông
1.
nổ (sấm)
2.
thuốc nổ
3.
quát
4.
vang lừng
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
轟
.
oanh
(2)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ầm, rầm, gầm vang, sình sịch (tiếng xe chạy, tiếng nổ...), vang lừng:
突
然
轟
的
一
聲
,
震
撼
着
山
谷
Bỗng nổ ầm một tiếng, rung động cả lũng núi
2.
Bắn, nã, ném, oanh (kích):
炮
轟
Bắn (nã) pháo
3.
Đuổi, xua, tống cổ, đánh đuổi, đánh bật:
轟
麻
雀
Xua chim sẻ;
把
他
轟
出
去
Tống cổ (đuổi) nó đi.
4.
Như
轟
Mots composés
1
轰烈
oanh liệt