Nghĩa
chuyển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quay vòng: Địa cầu nhiễu trước thái dương chuyển
2.
Vòng: Mỗi phân chung nhất thiên chuyển (ngàn vòng mỗi phút)
3.
Đổi: Chuyển biến; Chuyển thuyền (xa)
4.
Giúp đổi: Chuyển bại thành thắng
5.
Trao tiếp: Chuyển đạt; Chuyển cấp
6.
(Chim) đua nhau hót: Liễu điều do vị chuyển hoàng li (oanh chưa đua hót trên cành liễu)
7.
(Máy) giúp đem tin đi xa (relay)
8.
Trong nháy mắt: Nhất chuyển nhãn
9.
Quẹo: Chuyển giác (khúc eo); Nhất chuyển (một lần quẹo là tới)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 轉
Nôm Foundation
dời đổi, chuyển
Từ ghép4
chuyển giao•chuyển hoá•nữu chuyển•toàn chuyển