喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
轂 (côc, cốc) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
轂
U+8F42
17 nét
Hán
Bộ:
車
Giản:
毂
côc
cốc
切
Nghĩa
côc
(1)
Nôm Foundation
trục của bánh xe
cốc
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái bầu giữa bánh xe. Cái bầu ấy quay thì xe đi, vì thề nên dìu dắt cho người tiến lên gọi là **thôi cốc**
推
轂
.
2.
Tóm, tụ họp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tim bánh xe (hub): Thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
Etymology: gǔ
Từ ghép
2
轂擊肩摩
cốc kích kiên ma
•
轉轂
chuyển cốc