Nghĩa
tri
truy
Từ điển phổ thông
xe chở đồ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Xe có màn che thời xưa.
2.
(Danh) Phiếm chỉ xe.
3.
(Danh) Lương thực, khí giới... của quân đội.
4.
§ Cũng viết là 輺.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 輺.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truy (xe tiếp viện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xe bít bùng ngày xưa: Truy trọng (đồ tiếp viện cho quân đội)
Etymology: zī
Từ ghép2
chuy trọng•chuy xa