Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triếp (thường xuyên; kế đó)
Từ điển phổ thông
1.
chuyên quyền, quyết đoán
2.
ngay tức thì
3.
thường, luôn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ván hai bên xe ngày xưa.
2.
(Danh) Họ “Triếp”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự chuyên, làm theo ý mình — Mỗi một — Bèn. Liền — Im lìm bất động.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bên xe ngựa nơi đặt vũ khí
Từ ghép2
động chiếp đắc cữu•thiển thường chiếp chỉ