Nghĩa
trục
Từ điển phổ thông
cái trục xe
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái trục xe.
5.
Bệnh không đi được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây gỗ hoặc sắt tròn xỏ vào bánh xe để bánh xe quay xung quanh. Ta cũng gọi là trục — Cây tròn để lăn, cán — Sách vở, giấy tờ cuộn tròn lại. Hát nói của Cao Bá Quát: » Cao sơn lưu thuỷ thi thiên trục « ( Núi cao nước chảy thơ ngàn cuốn, ngàn bài ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cần dài giữa hai bánh xe: Xa trục; Cổn châu trục thừa (ổ bi giúp trục quay trơn: ball bearing); Khúc trục (crank shalf)
2.
Cốt cho sợi quấn: Tuyến trục (suất chỉ)
3.
Đường tưởng tượng làm trụ cho vật hình cầu quay: Địa trục
Etymology: zhóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay.
Etymology: A1: 軸 trục
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trục xe
Nôm Foundation
trục xe; then chốt
Ví dụ
Từ ghép10
trục hoành•trục xe•đồng trục•quyển trục•áp trục•địa trục•cơ trục•xu trục•củng trục•quyển trục