Nghĩa
quân
Từ điển phổ thông
quân, binh lính
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Đơn vị trong quân đội, lớn hơn sư đoàn.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Chỗ đóng binh cũng gọi là quân.
4.
Tội đày đi xa.
5.
Một tên gọi về sự chia đất đai cũng như huyện, tổng, xã vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một toán lính — Việc binh lính. Thuộc về binh lính — Chỉ chung binh lính của một nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đám người đáng ghét: Quân cướp
2.
Nhà binh: Quân sự
3.
Binh sĩ dưới quyền tướng: Quân đoàn
4.
Quán từ giúp đếm: Một quân cờ
5.
Cụm từ: Quân sư (vị cố vấn quân sự; hoặc cố vấn nói chung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lũ, hạng người.
2.
Lính, đội ngũ những người có vũ trang.
Etymology: A1: 軍 quân
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Chỗ đóng quân
4.
(văn) Tội đày đi xa
5.
(văn) Quân (đơn vị hành chánh thời xưa, như huyện, tổng...).
Nôm Foundation
quân đội; binh lính
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
quân lính
Ví dụ
quân
Cất quân nhân nghĩa yên đòi chốn. Lấy đức khoan hoà trị bốn phương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 15a
Tiệc bày thưởng tướng khao quân. Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 48b
Chẳng phường trốn chúa thì quân lộn chồng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 11a
Từ ghép123
quân hiệu•quân quan•quân giặc•quân số•quân kỉ•quân bị•quân ước•quân khu•quân hoả•quân thư•quân cảng•quân lao•quân hàm•quân trung từ mệnh tập•quân dung•quân lương•quân sản•quân trung•quân uy•quân mưu•quân kê•quân sĩ•quân môn•quân phục•quân hiệu•quân tá•quân công•quân hịch•quân hạm•quân cổ